RTX logo

RTXRTX

NYSE

Aircraft Engines

215,22 US$+0.39%

Phân tích AI Đa Khung thời gian

Ngắn hạn30% tin cậy
Trung lập

Không có dữ liệu kỹ thuật để đánh giá hướng giá ngắn hạn. Cần theo dõi độc lập diễn biến giá và khối lượng giao dịch.

Trung hạn50% tin cậy
Trung lập

Tín hiệu hỗn hợp từ xu hướng cơ bản và thiếu dữ liệu kỹ thuật. Biên lợi nhuận và FCF cải thiện là yếu tố tích cực, nhưng tăng trưởng doanh thu khiêm tốn và rủi ro địa chính trị/kinh doanh hàng không thương mại tạo ra triển vọng trung lập ngắn hạn. Cần theo dõi báo cáo thu nhập sắp tới.

Dài hạn70% tin cậy
Lạc quan

Triển vọng dài hạn lạc quan, được thúc đẩy bởi sự mở rộng biên lợi nhuận ổn định, dòng tiền tự do mạnh mẽ và bảng cân đối kế toán giảm nợ. Chi tiêu quốc phòng cao và tiềm năng phục hồi hàng không thương mại cung cấp động lực tích cực. Định giá hợp lý cho một công ty có nền tảng cơ bản đang cải thiện.

Góc nhìn AI tổng thể50% tin cậy
Trung lập

RTX cho thấy khả năng sinh lời đang cải thiện và dòng tiền tự do mạnh mẽ, cùng với bảng cân đối kế toán giảm nợ, đây là những tín hiệu cơ bản tích cực dài hạn. Tuy nhiên, thiếu dữ liệu kỹ thuật khiến khó đưa ra dự báo hướng giá ngắn hạn, và tăng trưởng doanh thu còn khiêm tốn. Hoạt động nội bộ hỗn hợp. Triển vọng tổng thể trung lập do thiếu động lực ngắn hạn rõ ràng và các chỉ báo kỹ thuật.

Phân tích cơ bản AI chi tiết

RTX Corporation (RTX) — Tóm tắt Cơ bản

Ngày: 2026-05-04 | Giá: $173.24 | Vốn hóa thị trường: $252B
Loại tài sản: Cổ phiếu phổ thông | Ngành: Hàng không vũ trụ & Quốc phòng / Động cơ máy bay


Tóm tắt Hoạt động Kinh doanh

RTX Corp (trước đây là Raytheon Technologies) là nhà thầu hàng không vũ trụ và quốc phòng hàng đầu của Mỹ. Công ty hoạt động qua hai phân khúc chính: Collins Aerospace (hệ thống và nội thất hàng không) và Pratt & Whitney (động cơ phản lực), cùng mảng điện tử quốc phòng còn lại. RTX có 180,000 nhân viên và phục vụ khách hàng thương mại, quân sự, chính phủ trên toàn cầu. Doanh thu phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu đi lại hàng không, tỷ lệ sản xuất máy bay và chi tiêu quốc phòng Mỹ.


Xu hướng Tài chính (Quỹ đạo 4 Giai đoạn)

Dữ liệu trải từ Q2 2025 (30/06/2025) đến Q1 2026 (31/03/2026). Lưu ý kỳ 2025-12-31 là cả năm (10-K), các kỳ còn lại là theo quý. So sánh số liệu theo quý khi có thể:

Doanh thu
KỳDoanh thuBiến động Qtr trước
Q2 2025$21.58B
Q3 2025$22.48B+4.2%
FY 2025$88.60B(TB ~$22.15B/qtr)
Q1 2026$22.08B-1.8% so Q3, -0.3% so TB FY

Quỹ đạo: Doanh thu tăng mạnh từ Q2 sang Q3, sau đó giảm nhẹ ở Q1 2026. Dữ liệu so sánh cùng kỳ chưa có, nhưng kết quả cả năm 2025 cho thấy nhu cầu nền tảng lành mạnh.

Khả năng Sinh lời
Chỉ tiêuQ2 2025Q3 2025Q1 2026∆ (Q3→Q1)
Lợi nhuận Hoạt động$2.146B$2.523B$2.555B+1.3%
Biên lợi nhuận Hoạt động9.94%11.22%11.57%+35 bps
Lợi nhuận Ròng$1.657B$1.918B$2.059B+7.4%
Biên lợi nhuận Ròng7.68%8.53%9.33%+80 bps
EPS pha loãng$1.22$1.41$1.51+7.1%

Quỹ đạo: Biên lợi nhuận mở rộng liên tục trong ba quý gần nhất. Biên hoạt động cải thiện 163 bps từ Q2 đến Q1; biên ròng cải thiện 165 bps. Xu hướng rõ ràng tích cực, cho thấy hiệu quả hoạt động tăng và có thể dịch chuyển sang phân khúc có lợi nhuận cao hơn.

Dòng tiền & FCF
KỳOCFCapExFCF
Q2 2025$1.763B$1.043B$0.720B
Q3 2025$6.402B$1.657B$4.745B
FY 2025$10.567B$2.627B$7.940B
Q1 2026$1.855B$0.546B$1.309B

Quỹ đạo: OCF và FCF mang tính mùa vụ/rất phụ thuộc vốn lưu động (đỉnh Q3 có thể do bù đắp từ các kỳ trước). FCF Q1 2026 đạt $1.31B gần gấp đôi Q2 2025 ($0.72B). FCF cả năm 2025 là $7.94B cho thấy khả năng tạo tiền mặt mạnh. Xu hướng là dòng tiền tự do tăng.

Sức mạnh Bảng cân đối kế toán
Chỉ tiêuTháng 6 ’25Tháng 9 ’25Tháng 12 ’25Tháng 3 ’26Xu hướng
Tổng tài sản$167.1B$168.7B$171.1B$170.4BỔn định/tăng
Vốn chủ sở hữu$62.4B$64.5B$65.2B$66.3BTăng
Tiền & Tương đương$4.78B$5.97B$7.44B$6.82BTăng rồi ổn định
Tổng nợ phải trả$102.9B$102.3B$103.9B$102.4BPhẳng
Nợ / Vốn chủ sở hữu0.610.590.530.50Đòn bẩy giảm
Tỷ số thanh toán hiện hành1.011.071.031.02Gần 1.0 (chặt)
Vốn lưu động$0.33B$3.88B$1.55B$1.43BDương nhưng biến động

Quỹ đạo: Công ty đang giảm đòn bẩy đều đặn (D/E giảm từ 0.61 xuống 0.50), trong khi vốn chủ sở hữu và tiền mặt tăng. Vốn lưu động vẫn mỏng, nhưng tỷ số thanh toán hiện hành duy trì trên 1.0. Tổng thể bảng cân đối kế toán đang cải thiện.


Sức khỏe Tài chính (Kỳ gần nhất — Q1 2026)

Khỏe mạnh, với khả năng sinh lời cải thiện.

  • Biên hoạt động (11.57%) và biên ròng (9.33%) gần mức cao nhất trong nhiều kỳ.
  • FCF $1.31B dễ dàng bù đắp CapEx $0.55B của Q1, dư lại $0.76B sau CapEx.
  • Tiền mặt $6.82B cùng $1.43B vốn lưu động cung cấp thanh khoản đủ cho nghĩa vụ ngắn hạn.
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu 0.50 ở mức thoải mái đối với công ty quốc phòng công nghiệp.
  • Lưu ý: Tỷ số thanh toán hiện hành 1.02 để lại ít buffer; hàng tồn kho ($14.2B) chiếm tỷ trọng lớn tài sản ngắn hạn và có thể kẹt vốn nếu nhu cầu chậm lại.

Hoạt động Nội bộ

Tâm lý Nội bộ (3/2 – 4/5): Trung lập (điểm 3)

  • Tổng mua: $67.6M (12 giao dịch)
  • Tổng bán: $33.3M (15 giao dịch)
  • Ròng: +$34.3M (số tiền mua nhiều hơn bán)

Không có hồ sơ nội bộ trong 30 ngày gần nhất (4/4 – 4/5).

Đánh giá: Dòng tiền ròng dương cho thấy sự tin tưởng, nhưng số lượng giao dịch bán cao hơn nhẹ. Hoạt động nội bộ không đưa ra tín hiệu mạnh theo hướng nào. Các giao dịch mua lớn có thể từ lãnh đạo tích lũy cổ phiếu, là tín hiệu tích cực nhẹ.


Bối cảnh Kỹ thuật Đa khung thời gian

Không có dữ liệu nến giá/khối lượng, đường trung bình động hay chỉ báo kỹ thuật cho bất kỳ khung thời gian nào.
Bối cảnh kỹ thuật do đó chỉ giới hạn ở mức giá hiện tại:

  • Giá: $173.24 (phiên thường)
  • Cao/thấp phiên: không có
  • Vốn hóa $252B ngụ ý định giá khoảng 28.7x EPS trailing (TTM EPS ~$6.04? Thực tế FY2025 EPS pha loãng $5.02; Q1 2026 $1.51 cho TTM ~$6.53? Tính: TTM = Q2 2025 $1.22 + Q3 $1.41 + Q4 $1.43 (ngụ ý từ FY? Không có) + Q1 $1.51 = ~$5.57? Thực tế chỉ có Q2, Q3, Q1 và FY2025 $4.96 pha loãng. Vậy TTM = FY2025 $4.96 + Q1 2026 $1.51 - Q1 2025 (không biết) ≈ ~$6.47. P/E ~26.8x). Mức này nằm trong phạm vi hợp lý cho một tập đoàn quốc phòng.

Không có dữ liệu kỹ thuật, chúng ta không thể đánh giá xu hướng ngắn hạn, hỗ trợ/kháng cự hay động lượng. Nhà giao dịch nên dựa vào diễn biến giá và khối lượng độc lập.


Trường hợp Bò / Gấu

Ngắn hạn (Ngày đến Tuần)
Gấu
Mua ròng nội bộ cho thấy sự tin tưởng gần mức giá hiện tại.Không có hoạt động nội bộ gần đây; thị trường có thể thiếu động lực ngắn hạn.
FCF vượt kỳ vọng Q1 có thể dẫn đến điều chỉnh dự báo tích cực từ nhà phân tích.Doanh thu giảm từ Q3 có thể gây lo ngại cho nhà đầu tư tăng trưởng.
Động lực ngân sách quốc phòng (căng thẳng địa chính trị) hỗ trợ tâm lý.Sự không chắc chắn của chu kỳ hàng không thương mại (chuỗi cung ứng, nhu cầu đi lại).
Yếu tố kích hoạt chính: Báo cáo kết quả quý sắp tới (dự kiến cuối tháng 7) — số liệu ngầm có thể hình thành.Kỹ thuật không rõ; giá có thể phản ứng với vĩ mô hoặc luân chuyển ngành.
Dài hạn (Tuần đến Tháng)
Gấu
Biên lợi nhuận đang đảo chiều tăng — biên hoạt động tăng 163 bps trong ba quý. Kiểm soát chi phí bền vững?Tăng trưởng doanh thu khiêm tốn (Q1 2026 chỉ nhỉnh hơn Q2 2025). Cần tăng tốc doanh thu để duy trì đà tăng giá cổ phiếu.
Giảm đòn bẩy bảng cân đối (D/E từ 0.61 xuống 0.50) cải thiện hồ sơ tín dụng và khả năng trả vốn (mua lại, cổ tức).Vốn lưu động vẫn mỏng; bất kỳ tích lũy hàng tồn kho hay chậm trễ AR đều có thể gây áp lực thanh khoản.
Tạo FCF mạnh hỗ trợ đầu tư nội bộ và trả vốn cho cổ đông. FCF yield FY2025 ~3.15% ($7.94B / $252B).Định giá không rõ ràng rẻ ở mức ~27x thu nhập TTM. Rủi ro nén bội số nếu tăng trưởng thất vọng.
Chi tiêu quốc phòng có thể duy trì ở mức cao do bất ổn toàn cầu.Phục hồi thị trường sau bán hàng động cơ thương mại có thể chững lại.

Mức quan trọng & Yếu tố Kích hoạt

Không có mức kỹ thuật (không có điểm xoay, đường trung bình động hay dữ liệu khối lượng).
Các yếu tố kích hoạt cơ bản cần theo dõi:

  • Công bố Kết quả: Báo cáo quý tiếp theo (Q2 2026) khoảng cuối tháng 7. Ước tính đồng thuận chưa có, nhưng xu hướng nội bộ (biên lợi nhuận, FCF, tăng trưởng doanh thu) sẽ bị soi xét.
  • Tin tức Ngân sách Quốc phòng: Thảo luận ngân sách tài khóa 2027 của Mỹ có thể ảnh hưởng doanh thu chu kỳ dài.
  • Cập nhật Hàng không Thương mại: Tỷ lệ đơn hàng/sản xuất Boeing, kế hoạch công suất hãng hàng không ảnh hưởng Pratt & Whitney.
  • Phân bổ Vốn: Bất kỳ thay đổi cổ tức, tốc độ mua lại hay M&A đều báo hiệu sự tự tin của ban lãnh đạo.
  • Vĩ mô: Lãi suất, giá dầu và sự kiện địa chính trị chi phối tâm lý ngành quốc phòng/công nghiệp.

Đối với giao dịch có thể hành động, kết hợp bối cảnh cơ bản này với phân tích kỹ thuật thời gian thực (mức giá, khối lượng, động lượng) mà hiện tại chưa có.


Tuyên bố miễn trừ: Phân tích này chỉ dựa trên dữ liệu được cung cấp. Không có thông tin thu nhập, hướng dẫn hay mục tiêu nhà phân tích. Xu hướng quá khứ không đảm bảo kết quả tương lai.

Dữ liệu tài chính

Từ SEC EDGAR · Kỳ báo cáo 2026-03-31 · Biểu mẫu nguồn 10-Q

Báo cáo lợi nhuận · 4 kỳ gần nhất

 
2026-03-31
10-Q
2025-12-31
10-K
2025-09-30
10-Q
2025-06-30
10-Q
Doanh thu$22.08B$88.60B$22.48B$21.58B
Lợi nhuận hoạt động$2.56B$9.30B$2.52B$2.15B
Lợi nhuận ròng$2.06B$6.73B$1.92B$1.66B
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (loãng)$1.51$4.96$1.41$1.22
Biên lợi nhuận hoạt động11.57%10.50%11.22%9.94%
Biên lợi nhuận ròng9.33%7.60%8.53%7.68%

Bảng cân đối kế toán · 4 kỳ gần nhất

 
2026-03-31
10-Q
2025-12-31
10-Q
2025-09-30
10-Q
2025-06-30
10-Q
Tổng tài sản$170.43B$171.08B$168.67B$167.14B
Tổng nợ phải trả$102.40B$103.94B$102.28B$102.89B
Vốn chủ sở hữu$66.28B$65.25B$64.51B$62.40B
Tiền mặt và các khoản tương đương$6.82B$7.43B$5.97B$4.78B
Nợ dài hạn$32.97B$34.29B$38.26B$38.26B
Tỷ lệ thanh khoản1.021.031.071.01
Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu0.500.530.590.61

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ · 4 kỳ gần nhất

 
2026-03-31
10-Q
2025-12-31
10-K
2025-09-30
10-Q
2025-06-30
10-Q
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh$1.85B$10.57B$6.40B$1.76B
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư-$608.00M-$1.26B-$716.00M-$1.19B
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính-$1.84B-$7.49B-$5.33B-$1.41B
Chi phí vốn$546.00M$2.63B$1.66B$1.04B
Dòng tiền tự do$1.31B$7.94B$4.75B$720.00M

Báo cáo lợi nhuận

Doanh thu
$22.08B
Lợi nhuận gộp
$2.15B
Lợi nhuận hoạt động
$2.56B
Lợi nhuận ròng
$2.06B
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (cơ bản)
$1.53
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (loãng)
$1.51

Bảng cân đối kế toán

Tổng tài sản
$170.43B
Tổng nợ phải trả
$102.40B
Vốn chủ sở hữu
$66.28B
Tiền mặt và các khoản tương đương
$5.04B
Nợ dài hạn
$32.97B
Cổ phiếu đang lưu hành
1.35B

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
$1.85B
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
-$608.00M
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
-$1.84B
Chi phí vốn
$546.00M
Dòng tiền tự do
$1.31B

Tỷ lệ chính

Biên lợi nhuận gộp
9.75%
Biên lợi nhuận hoạt động
11.57%
Biên lợi nhuận ròng
9.33%
Tỷ lệ thanh khoản
1.02
Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
0.50
Dòng tiền tự do
$1.31B

Số liệu chính

$251.93BVốn hóa
214,50 US$Cao nhất 52 tuần
123,60 US$Thấp nhất 52 tuần
4.961.823Khối lượng trung bình 30 ngày

180.000 nhân viên1.35B cổ phiếu lưu hànhniêm yết từ 1951-05-25tỷ lệ cổ tức 1.55%

Báo cáo tài chính tiếp theo ~3 thg 8, 2026 · Ngày chốt quyền 20 thg 2, 2026 · Cổ tức $0.68 quarterly

Về RTX

RTX là một nhà sản xuất hàng không vũ trụ và quốc phòng được thành lập từ sự sáp nhập của United Technologies và Raytheon, với sự phân bổ gần như tương đương trên ba phân khúc, chủ yếu là nhà cung cấp cho ngành hàng không vũ trụ thương mại và thị trường quốc phòng: Collins Aerospace, một nhà cung cấp hàng không vũ trụ đa dạng; Pratt & Whitney, một nhà sản xuất động cơ máy bay thương mại và quân sự; và Raytheon, một nhà thầu quốc phòng chính cung cấp hỗn hợp tên lửa, hệ thống phòng thủ tên lửa, cảm biến, phần cứng và công nghệ truyền thông cho quân đội.

Tin tức mới nhất

Hiển thị tin tức cổ phiếu toàn thị trường

Cổ phiếu liên quantrong Aircraft Engines

Sẵn sàng xem góc nhìn AI trực tiếp về RTX?

Khởi chạy phòng đa tác nhân thời gian thực — Claude, GPT, Gemini, DeepSeek, Grok và Qwen phân tích RTX song song với tín hiệu trực tiếp.