Walmart logo

WalmartWMT

NASDAQ

Variety Stores

127,07 US$+0.06%

Phân tích AI Đa Khung thời gian

Ngắn hạn40% tin cậy
Trung lập

Không có dữ liệu kỹ thuật sẵn có để đánh giá trong kỳ siêu ngắn hạn. Giá hiện đang dưới mức bán ra gần đây của nội bộ công ty, cho thấy một số yếu kém tức thời, nhưng không có các chỉ báo kỹ thuật, lập trường trung lập được duy trì.

Trung hạn50% tin cậy
Trung lập

Triển vọng ngắn hạn còn nhiều ý kiến trái chiều. Mặc dù sức khỏe tài chính của công ty rất mạnh mẽ, nhưng việc biên lợi nhuận bị thu hẹp gần đây và hoạt động bán ra đáng kể của nội bộ công ty là những mối lo ngại. Báo cáo thu nhập sắp tới là một yếu tố xúc tác quan trọng có thể thay đổi tâm lý thị trường.

Dài hạn70% tin cậy
Lạc quan

Triển vọng dài hạn của Walmart vẫn mạnh mẽ, được củng cố bởi vị thế thị trường thống lĩnh, quy mô, các khoản đầu tư vào các lĩnh vực tăng trưởng (thương mại điện tử, quảng cáo) và bảng cân đối kế toán vững chắc. Mặc dù có áp lực biên lợi nhuận trong ngắn hạn, khả năng tạo ra dòng tiền tự do đáng kể và các đặc điểm phòng thủ của nó đặt công ty vào vị thế tốt để tăng trưởng bền vững.

Góc nhìn AI tổng thể50% tin cậy
Trung lập

Walmart cho thấy các tín hiệu trái chiều. Mặc dù doanh thu và dòng tiền tự do mạnh mẽ, nhưng biên lợi nhuận bị thu hẹp và hoạt động bán ra đáng kể của nội bộ công ty tạo ra những thách thức. Triển vọng dài hạn vẫn vững chắc nhờ vị thế thị trường và các khoản đầu tư chiến lược, nhưng sự không chắc chắn trong ngắn hạn do xu hướng biên lợi nhuận và hành động của nội bộ công ty đòi hỏi một lập trường trung lập với sự tự tin vừa phải.

Phân tích cơ bản AI chi tiết

WMT (Walmart Inc.) – Bản Tường Trình Cơ Bản Toàn Diện

Mã CK: WMT | Sàn Giao Dịch: NASDAQ | Giá: $127.07 (tại thời điểm đóng cửa) Vốn Hóa Thị Trường: ~$1.03 nghìn tỷ | Nhân Viên: 2.1 triệu CIK: 0000104169 | Kết Thúc Năm Tài Chính: 31 tháng 1


Tổng Quan Hoạt Động Kinh Doanh

Walmart là nhà bán lẻ lớn nhất thế giới xét theo doanh thu, vận hành một mạng lưới rộng lớn các cửa hàng giảm giá, siêu thị, cửa hàng tiện lợi và nền tảng thương mại điện tử trên ba phân khúc: Walmart U.S., Walmart International và Sam’s Club. Công ty chiếm lĩnh thị trường hàng tiêu dùng định hướng giá trị thông qua chiến lược giá thấp mỗi ngày và chuỗi cung ứng khổng lồ. Các khoản đầu tư gần đây tập trung vào khả năng đa kênh, tự động hóa và các lĩnh vực phụ trợ có biên lợi nhuận cao như quảng cáo (Walmart Connect) và bán hàng của bên thứ ba trên sàn giao dịch.


Xu Hướng Tài Chính (Quỹ Đạo 4 Kỳ)

Dữ liệu bao gồm ba quý riêng lẻ (Q1–Q3 của năm tài chính 2026) cộng với kết quả cả năm tài chính 2026. Xu hướng quý liên tiếp được làm nổi bật khi có liên quan.

Doanh Thu
KỳDoanh ThuThay Đổi Liên Tiếp
Q1 (2025-04-30)$165.6B
Q2 (2025-07-31)$177.4B+7.1%
Q3 (2025-10-31)$179.5B+1.2%
Năm TC 2026 (2026-01-31)$713.2B(cả năm)

Xu Hướng: Tăng trưởng doanh thu chậm lại từ Q1→Q2 sang Q2→Q3, nhưng vẫn duy trì ở mức dương. Con số cả năm là $713.2B đại diện cho một kỷ lục mới.

Khả Năng Sinh Lời
Chỉ SốQ1Q2Q3Năm TC 2026
Lợi Nhuận Hoạt Động$7.14B$7.29B$6.70B$29.83B
Lợi Nhuận Ròng$4.49B$7.03B$6.14B$21.89B
Biên Lợi Nhuận Hoạt Động4.31%4.11%3.73%4.18%
Biên Lợi Nhuận Ròng2.71%3.96%3.42%3.07%

Xu Hướng: Biên lợi nhuận hoạt động giảm dần theo quý từ 4.31% (Q1) → 4.11% (Q2) → 3.73% (Q3). Biên lợi nhuận ròng đạt đỉnh vào Q2 (3.96%) trước khi giảm trở lại vào Q3 (3.42%). Biên lợi nhuận hoạt động cả năm là 4.18%, cao hơn mức của Q3, cho thấy Q4 mạnh mẽ hơn. Xu hướng này cho thấy áp lực biên lợi nhuận trong nửa cuối năm tài chính, có thể do áp lực chi phí, hoạt động khuyến mãi hoặc sự thay đổi cơ cấu sang các danh mục có biên lợi nhuận thấp hơn.

Dòng Tiền Tự Do
KỳDTTTThay Đổi
Q1$0.43B
Q2$6.94B+1,514%
Q3$8.83B+27%
Năm TC 2026$14.92B(cả năm)

Xu Hướng: Dòng tiền tự do tăng tốc mạnh mẽ từ Q1 sang Q2 và tiếp tục cải thiện trong Q3. Con số Q1 bị ảnh hưởng (có thể do tính thời vụ và chi tiêu vốn lớn vào đầu năm). Đến Q3, DTTT đạt $8.8B, và tổng cộng cả năm là $14.9B, cho thấy sự chuyển đổi lành mạnh từ dòng tiền hoạt động là $41.6B.

Sức Mạnh Bảng Cân Đối Kế Toán
Chỉ SốQ1 (Tháng 4/2025)Q2 (Tháng 7/2025)Q3 (Tháng 10/2025)Năm TC 2026 (Tháng 1/2026)
Tiền Và Tương Đương Tiền$9.31B$9.43B$10.58B$10.73B
Nợ Dài Hạn$36.52B$35.64B$34.45B$34.62B
Vốn Chủ Sở Hữu$83.79B$90.11B$96.09B$99.62B
Nợ/Vốn Chủ Sở Hữu0.44x0.40x0.36x0.35x
Tỷ Số Thanh Toán Hiện Hành0.780.790.800.79

Xu Hướng: Đòn bẩy tài chính giảm dần đều (N/VCSH từ 0.44 xuống 0.35) khi vốn chủ sở hữu tăng nhanh hơn nợ. Tiền mặt tăng trong năm. Tỷ số thanh toán hiện hành vẫn dưới 1.0 (đặc điểm cấu trúc của mô hình vốn lưu động âm của Walmart – công ty thu tiền mặt từ bán hàng trước khi thanh toán cho nhà cung cấp), vì vậy không có gì đáng lo ngại. Hàng tồn kho tăng từ $57.5B (Q1) lên $65.4B (Q3) sau đó giảm về $58.9B (cuối năm), cho thấy sự bình thường hóa hàng tồn kho sau giai đoạn tích trữ cho dịp lễ.


Sức Khỏe Tài Chính (Kỳ Gần Nhất – Q3 Năm TC 2026 / Năm TC 2026)

  • Tăng trưởng doanh thu dương nhưng chậm lại: Tăng trưởng doanh thu theo quý giảm một nửa từ 7% xuống 1.2% giữa Q2 và Q3. Điều này có thể phản ánh sự suy giảm chi tiêu của người tiêu dùng hoặc so sánh khó khăn hơn.
  • Áp lực biên lợi nhuận rõ ràng: Biên lợi nhuận hoạt động giảm 58 bps từ Q2 sang Q3. Biên lợi nhuận cả năm ổn định ở mức cao hơn Q3, nhưng xu hướng cho thấy Walmart có thể đang đầu tư vào giá hoặc lương để duy trì khối lượng bán hàng.
  • Động lực dòng tiền mạnh mẽ: Dòng tiền tự do 8.8 tỷ USD trong Q3 đã tăng gấp đôi so với Q2, phản ánh dòng tiền hoạt động 27.5 tỷ USD trong chín tháng đầu năm. Điều này cung cấp một khoản đệm dồi dào cho cổ tức, mua lại cổ phiếu và chi tiêu vốn.
  • Bảng cân đối kế toán vững chắc: Tỷ lệ Nợ/Vốn chủ sở hữu là 0.35x và 10.7 tỷ USD tiền mặt so với 34.6 tỷ USD nợ dài hạn mang lại cho Walmart một trong những hồ sơ xếp hạng đầu tư mạnh nhất trong ngành bán lẻ.
  • Vốn lưu động vẫn âm (nợ ngắn hạn > tài sản ngắn hạn) – điều bình thường đối với mô hình, không phải là rủi ro thanh khoản.

Điểm chính cần lưu ý: Walmart đang thực hiện tăng trưởng doanh thu nhưng phải trả giá bằng biên lợi nhuận ngắn hạn. Khả năng tạo ra dòng tiền tự do rất tốt và bảng cân đối kế toán đang được cải thiện. Vấn đề chính cần theo dõi là liệu biên lợi nhuận có tiếp tục suy giảm vào đầu năm tài chính 2027 hay không.


Hoạt Động Nội Bộ

Tâm Lý: Trung Lập (-9) trên Chỉ số Tâm Lý Nội Bộ. Giai Đoạn: 2026-01-29 đến 2026-04-29 Giao Dịch:

  • Mua: $139,442 (3 giao dịch)
  • Bán: $4,921,000 (11 giao dịch)
  • Ròng: -$4.78 triệu (bán ròng mua gần 35:1 theo giá trị đô la)
Giao Dịch Đáng Chú Ý (30 Ngày Gần Nhất)
NgàyNgười Nội BộHành ĐộngGiá TrịGiá
04/23/2026C. Douglas McMillon (CEO)Bán$2,567,000$132.21
04/16/2026John R. Furner (EVP)Bán$1,639,000$124.63–$125.06
04/16/2026Christopher Nicholas (EVP)Bán$362,000$124.37–$125.51
04/15/2026Daniel Bartlett (EVP)Bán$166,000$124.63
04/07/2026Nhiều cán bộBán$187,000$126.79

Diễn Giải: Xu hướng nghiêng nặng về phía bán ròng của nội bộ, bao gồm cả việc CEO bán ra 2.6 triệu USD. Tuy nhiên, việc bán ròng của nội bộ không nhất thiết là tiêu cực (thường là vì lý do thuế hoặc đa dạng hóa), nhưng khối lượng và phạm vi (nhiều giám đốc điều hành) cần được chú ý. Giao dịch mua duy nhất của nội bộ là một khoản mua nhỏ 35,000 USD của Steuart Walton (thành viên hội đồng quản trị) vào ngày 31/03/2026 với giá 124.28 USD. Nhìn chung, dữ liệu nội bộ hơi nghiêng về tiêu cực nhưng không đáng báo động – việc bán không tập trung ở một mức giá duy nhất.


Bối Cảnh Kỹ Thuật Đa Khung Thời Gian

Lưu ý: Không có dữ liệu nến hoặc chỉ báo kỹ thuật nào (giá/khối lượng, RSI, MACD, đường trung bình động, v.v.) được cung cấp trong gói dữ liệu này. Do đó, không thể thực hiện đánh giá kỹ thuật trên các khung thời gian 1 phút, hàng giờ, hàng ngày hoặc các khung thời gian khác. Phần sau đây chỉ dựa trên giá đóng cửa được báo cáo ($127.07) và giá giao dịch nội bộ đã quan sát.

  • Giá hiện tại là $127.07 nằm dưới mức giá bán gần nhất của nội bộ (ví dụ: CEO bán ở mức $132.21, Furner bán ở mức ~$125). Điều này cho thấy cổ phiếu đã điều chỉnh giảm vừa phải.
  • Không có mức cao/thấp trong phiên nào được báo cáo; thị trường đã đóng cửa.

Khuyến Nghị: Kết hợp phân tích cơ bản này với biểu đồ kỹ thuật trực tiếp trước khi đưa ra quyết định giao dịch.


Luận Điểm Tăng / Giảm Giá

Ngắn Hạn (Giờ đến Ngày)

Luận Điểm Tăng Giá

  • Quỹ đạo dòng tiền tự do mạnh mẽ và bảng cân đối kế toán được cải thiện có thể thu hút người mua bắt đáy.
  • Các giao dịch mua của nội bộ, mặc dù nhỏ, từ một thành viên hội đồng quản trị ở mức $124.28 có thể cho thấy mức sàn tiềm năng gần mức đó.
  • Bản chất phòng thủ của Walmart có thể thu hút dòng vốn nếu sự biến động chung của thị trường gia tăng.

Luận Điểm Giảm Giá

  • Chuỗi giao dịch bán ròng của nội bộ (CEO, EVP) ở mức giá trên $124 cho thấy nội bộ đang rút tiền ở mức hiện tại hoặc cao hơn.
  • Áp lực biên lợi nhuận theo quý trong Q3 có thể dẫn đến phản ứng tiêu cực trong ngắn hạn khi quý tiếp theo được báo cáo.
  • Diễn biến giá dưới mức giá bán gần nhất của nội bộ ($124–$132) có thể cho thấy sự yếu kém về mặt kỹ thuật.
Dài Hạn (Tuần đến Tháng)

Luận Điểm Tăng Giá

  • Quy mô của Walmart và các khoản đầu tư liên tục vào tự động hóa, quảng cáo và thương mại điện tử sẽ hỗ trợ tăng trưởng lợi nhuận dài hạn.
  • Dòng tiền tự do 14.9 tỷ USD trong năm tài chính 2026 cung cấp khả năng tái đầu tư hữu cơ, cổ tức (lợi suất ~1.3%) và mua lại cổ phiếu.
  • Đòn bẩy giảm dần (N/VCSH ở mức 0.35) và vốn chủ sở hữu tăng trưởng mang lại biên độ an toàn.
  • Công ty là một đối tượng hưởng lợi cấu trúc từ việc người tiêu dùng nhạy cảm với lạm phát chuyển sang các nhà bán lẻ giá trị.

Luận Điểm Giảm Giá

  • Biên lợi nhuận hoạt động đã giảm trong mỗi quý báo cáo gần đây nhất – nếu xu hướng này tiếp tục, tăng trưởng lợi nhuận sẽ chậm hơn tăng trưởng doanh thu.
  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại còn +1.2% theo quý trong Q3 – có thể cho thấy sự bão hòa ở kênh doanh thu hoặc nhu cầu suy yếu.
  • Việc bán ròng của nội bộ khoảng ~4.8 triệu USD trong tháng qua, bao gồm cả CEO, có thể cho thấy quan điểm của ban lãnh đạo rằng định giá hiện tại (P/E chưa được cung cấp, nhưng vốn hóa thị trường ~1 nghìn tỷ USD trên 21.9 tỷ USD lợi nhuận ròng = ~47x) là cao so với khả năng sinh lời cơ bản.
  • Chi tiêu vốn lớn (26.6 tỷ USD trong năm tài chính 2026) hạn chế sự tăng trưởng dòng tiền tự do nếu lợi tức từ khoản đầu tư đó chậm lại.

Các Mức Quan Trọng & Yếu Tố Kích Hoạt

Mức / Yếu Tố Kích HoạtGiá TrịMức Độ Liên Quan
Mức sàn mua của nội bộ~$124.28Giá mà thành viên hội đồng quản trị đã mua; hỗ trợ tiềm năng.
Mức bán gần nhất của CEO~$132.21Vùng kháng cự từ việc phân phối của nội bộ.
Lợi nhuận ròng Q3/2025$6.14BBáo cáo thu nhập tiếp theo (Q4 Năm TC 2027, dự kiến vào tháng 5/2026) sẽ xác nhận liệu áp lực biên lợi nhuận có giảm bớt hay không.
Tốc độ dòng tiền tự do~$15B/nămBất kỳ tin tức nào về kế hoạch chi tiêu vốn hoặc dự báo DTTT thấp hơn có thể gây áp lực lên cổ phiếu.
Tỷ số thanh toán hiện hành0.79Cực kỳ ổn định; một sự phá vỡ lên trên 0.85 sẽ là bất thường và ngụ ý vốn lưu động kém hiệu quả hơn.
Yếu tố kích hoạt tiếp theoThu nhập Q4 Năm TC 2027 (cuối tháng 5/2026)Cung cấp doanh thu, biên lợi nhuận và dự báo cho Năm TC 2028.
Theo Dõi:
  • Xu hướng biên lợi nhuận: Nếu biên lợi nhuận hoạt động ổn định hoặc cải thiện trong Q4 (năm tài chính 2027), luận điểm giảm giá sẽ yếu đi.
  • Tốc độ bán ròng của nội bộ: Việc các giám đốc điều hành cấp cao tiếp tục bán mạnh ở mức giá trên giá hiện tại sẽ là một tín hiệu thận trọng.
  • Điểm uốn tăng trưởng doanh thu: Sự tăng tốc theo quý trở lại trên 2% sẽ củng cố luận điểm tăng giá.

Bản tường trình này chỉ dựa trên dữ liệu được cung cấp. Tất cả các số liệu tài chính đều bằng USD. Không sử dụng ước tính, dự báo hoặc định giá bên ngoài.

Dữ liệu tài chính

Từ SEC EDGAR · Kỳ báo cáo 2025-10-31 · Biểu mẫu nguồn 10-Q

Báo cáo lợi nhuận · 4 kỳ gần nhất

 
2026-01-31
10-K
2025-10-31
10-Q
2025-07-31
10-Q
2025-04-30
10-Q
Doanh thu$713.16B$179.50B$177.40B$165.61B
Lợi nhuận hoạt động$29.82B$6.70B$7.29B$7.13B
Lợi nhuận ròng$21.89B$6.14B$7.03B$4.49B
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (loãng)$2.73$0.77$0.88$0.56
Biên lợi nhuận hoạt động4.18%3.73%4.11%4.31%
Biên lợi nhuận ròng3.07%3.42%3.96%2.71%

Bảng cân đối kế toán · 4 kỳ gần nhất

 
2026-01-31
10-K
2025-10-31
10-Q
2025-07-31
10-Q
2025-04-30
10-Q
Tổng tài sản$284.67B$288.65B$270.84B$262.37B
Vốn chủ sở hữu$99.62B$96.09B$90.11B$83.79B
Tiền mặt và các khoản tương đương$10.73B$10.58B$9.43B$9.31B
Nợ dài hạn$34.62B$34.45B$35.64B$36.52B
Tỷ lệ thanh khoản0.790.800.790.78
Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu0.350.360.400.44

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ · 4 kỳ gần nhất

 
2026-01-31
10-K
2025-10-31
10-Q
2025-07-31
10-Q
2025-04-30
10-Q
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh$41.56B$27.45B$18.35B$5.41B
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư-$26.35B-$19.03B-$11.20B-$5.09B
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính-$13.55B-$7.01B-$6.99B$8.00M
Chi phí vốn$26.64B$18.63B$11.41B$4.99B
Dòng tiền tự do$14.92B$8.82B$6.94B$425.00M

Báo cáo lợi nhuận

Doanh thu
$522.51B
Lợi nhuận gộp
Lợi nhuận hoạt động
$21.12B
Lợi nhuận ròng
$17.66B
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (cơ bản)
$2.21
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (loãng)
$2.20

Bảng cân đối kế toán

Tổng tài sản
$288.65B
Tổng nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
$96.09B
Tiền mặt và các khoản tương đương
$10.58B
Nợ dài hạn
$34.45B
Cổ phiếu đang lưu hành
7.97B

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
$27.45B
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
-$19.03B
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
-$7.01B
Chi phí vốn
$18.63B
Dòng tiền tự do
$8.82B

Tỷ lệ chính

Biên lợi nhuận gộp
Biên lợi nhuận hoạt động
4.04%
Biên lợi nhuận ròng
3.38%
Tỷ lệ thanh khoản
0.80
Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
0.36
Dòng tiền tự do
$8.82B

Giao dịch nội bộ

20 hồ sơ nội bộ (từ 2026-03-30 đến 2026-04-29) — Trực tiếp từ SEC Forms 4/5

Mua vào
$35.0K · 1
Bán ra
$4.92M · 11
Giá trị ròng
-$4.89M
Hồ sơ đã phân tích
20
Ngày giao dịchNội bộHành độngSố cổ phiếuGiáTổng số
2026-04-23McMillon C DouglasSell19,416$132.21$2.57M
2026-04-16Nicholas Christopher JamesSell2,003$124.37$249.1K
2026-04-16Nicholas Christopher JamesSell897$125.51$112.6K
2026-04-16Furner John R.Sell6,703$124.63$835.4K
2026-04-16Furner John R.Sell6,422$125.06$803.1K
2026-04-15Bartlett Daniel JSell1,335$124.63$166.4K
2026-04-07Milum Dwayne MSell178.259$126.79$22.6K
2026-04-07Watkins LatrieceSell316.794$126.79$40.2K

Số liệu chính

$1.03TVốn hóa
134,69 US$Cao nhất 52 tuần
91,89 US$Thấp nhất 52 tuần
18.641.597Khối lượng trung bình 30 ngày

2.100.000 nhân viên7.97B cổ phiếu lưu hànhtỷ lệ cổ tức 0.78%

Báo cáo tài chính tiếp theo ~5 thg 6, 2026 · Ngày chốt quyền 11 thg 12, 2026 · Cổ tức $0.25 quarterly

Về Walmart

Kể từ khi thành lập vào năm 1962, Walmart đã trở thành nhà bán lẻ lớn nhất thế giới, vận hành hơn 10.700 cửa hàng trên toàn cầu (bao gồm 4.600 địa điểm mang thương hiệu cùng tên tại quê nhà và thêm 600 cửa hàng Sam's Club) và mở rộng sự hiện diện thương mại điện tử, thu hút 270 triệu khách hàng hàng tuần. Tổng cộng, công ty đã đạt doanh thu hơn 680 tỷ USD trong năm tài chính 2025. Các hoạt động cốt lõi của công ty trải rộng trên ba mảng báo cáo: Walmart US (chiếm 68% doanh thu năm tài chính 2025), Walmart International (18%) và Sam's Club (14%). Tại Mỹ, gần 60% trong số 465 tỷ USD doanh thu năm tài chính 2025 đến từ các sản phẩm tạp hóa, với một phần tư khác đến từ hàng hóa tổng hợp. Ở thị trường quốc tế, hoạt động của Walmart tập trung ở Mexico, mặc dù công ty cũng có sự hiện diện đang phát triển tại Ấn Độ.

Tin tức mới nhất

Cổ phiếu liên quantrong Variety Stores

Sẵn sàng xem góc nhìn AI trực tiếp về WMT?

Khởi chạy phòng đa tác nhân thời gian thực — Claude, GPT, Gemini, DeepSeek, Grok và Qwen phân tích WMT song song với tín hiệu trực tiếp.